献殷勤

献殷勤
xiànyīnqín
hiến ân cần

tỏ ra ân cần; nịnh nọt; lấy lòng; tán tỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tỏ ra ân cần; nịnh nọt; lấy lòng; tán tỉnh

    • Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.