猫屎咖啡

猫屎咖啡
māoshǐfēi
miêu thỉ ca phê

cà phê chồn; cà phê Kopi Luwak

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cà phê chồn; cà phê Kopi Luwak

    • Cà phê chồn rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.