- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo khóc thương chuột (giả vờ thương tiếc) [thành ngữ]
mèo khóc thương chuột (giả vờ thương tiếc) [thành ngữ]
Mèo khóc chuột là biểu hiện của sự giả dối.
mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]
Nước mắt cá sấu, giả nhân giả nghĩa.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo khóc thương chuột (giả vờ thương tiếc) [thành ngữ]
mèo khóc thương chuột (giả vờ thương tiếc) [thành ngữ]
Mèo khóc chuột là biểu hiện của sự giả dối.
mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]
Nước mắt cá sấu, giả nhân giả nghĩa.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.