猫哭老鼠

猫哭老鼠
māolǎoshǔ
miêu khóc lão thử

mèo khóc thương chuột (giả vờ thương tiếc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo khóc thương chuột (giả vờ thương tiếc) [thành ngữ]

    • Mèo khóc chuột là biểu hiện của sự giả dối.

  2. danh từ

    mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]

    • Nước mắt cá sấu, giả nhân giả nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.