猜疑

猜疑
cāi
sai nghi

nghi ngờ; hoài nghi

4 nghĩa#29009
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghi ngờ; hoài nghi

    • Anh ấy luôn nghi ngờ người khác.

  2. động từ

    nghi ngờ; hoài nghi

  3. động từ

    nghi ngờ; phỏng đoán; dự thảo

  4. động từ

    dè dặt; kiêng kỵ; có điều ngại ngùng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.