猛击

猛击
měng
mãnh kích

đấm; đánh đấm

3 nghĩa#32398
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấm; đánh đấm

    • Anh ấy đấm mạnh vào đối thủ một cú.

  2. động từ

    vỗ; đập; tát

    • Anh ấy đập mạnh vào bàn một cái.

  3. động từ

    tát vào mặt; tát vào miệng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.