猎捕

猎捕
liè
liệp bắt

săn bắn; săn thú

2 nghĩa#33122
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    săn bắn; săn thú

    • Săn bắt động vật hoang dã là bất hợp pháp.

  2. động từ

    thuê đất; tá điền

    • Họ đi săn lợn rừng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.