Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
狭义相对论
狭义相对论
hẹp nghĩa tương đối luận
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
- 。
Thuyết tương đối hẹp là lý thuyết của Einstein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狭义相对论
Phồn thể狹義相對論
hẹp nghĩa tương đối luận
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
- 。
Thuyết tương đối hẹp là lý thuyết của Einstein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo