Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独胆英雄
独胆英雄
độc đảm anh hùng
anh hùng gan dạ; người dũng cảm một mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh hùng gan dạ; người dũng cảm một mình [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một anh hùng dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
独胆英雄
Phồn thể獨膽英雄
độc đảm anh hùng
anh hùng gan dạ; người dũng cảm một mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh hùng gan dạ; người dũng cảm một mình [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một anh hùng dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo