独树一帜

独树一帜
shùzhì
độc thụ nhất xí

tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]

    • Phong cách của anh ấy độc đáo.

  2. tính từ

    xuất chúng; nổi bật; trội hơn người

    • Tác phẩm của anh ấy độc đáo.

  3. tính từ

    tự lập một cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]

    • Phong cách vẽ của anh ấy độc đáo.

  4. tính từ

    tự dựng cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]

    • Phong cách của anh ấy rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.