独断专行

独断专行
duànzhuānxíng
độc đoạn chuyên hành

độc đoán chuyên quyền; tự ý quyết định và hành động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    độc đoán chuyên quyền; tự ý quyết định và hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn độc đoán, không nghe ý kiến của người khác.

  2. tính từ

    độc đoán chuyên quyền; tự ý làm theo ý mình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự ý hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.