独尊儒术

独尊儒术
zūnshù
độc tôn nho thuật

độc tôn Nho thuật; bãi truất bách gia, chỉ tôn Nho học (chủ trương của Tiền Hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    độc tôn Nho thuật; bãi truất bách gia, chỉ tôn Nho học (chủ trương của Tiền Hán)

    • Hán Vũ Đế độc tôn Nho thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.