独吞

独吞
tūn
độc thôn

nuốt trọn; ôm hết một mình; độc chiếm

2 nghĩa#36751
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt trọn; ôm hết một mình; độc chiếm

    • Anh ta muốn độc chiếm tất cả số tiền.

  2. động từ

    nuốt trọn một mình; chiếm hết không chia

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.