独出一时

独出一时
chūshí
độc xuất nhất thời

không thể so sánh như nhau; không thể đánh đồng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể so sánh như nhau; không thể đánh đồng [thành ngữ]

    • Tài năng của anh ấy là vô song.

  2. tính từ

    vượt trội hơn người cùng thời; xuất chúng một thời [thành ngữ]

    • Tài năng của anh ấy nổi bật hơn hẳn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.