狙击

狙击
thư kích

bắn tỉa; phục kích bắn

1 nghĩa#13968
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn tỉa; phục kích bắn

    隐藏在远处用枪准确地射击敌人yǐncáng zài yuǎnchù yònɡ qiāng zhǔnquè de shèjī díren

    • Anh ấy là một tay bắn tỉa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.