Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗血喷头
狗血喷头
cẩu huyết phun đầu
bị mắng xối xả; bị chửi như tát nước vào mặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị mắng xối xả; bị chửi như tát nước vào mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị mắng xối xả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
狗血喷头
Phồn thể狗血噴頭
cẩu huyết phun đầu
bị mắng xối xả; bị chửi như tát nước vào mặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị mắng xối xả; bị chửi như tát nước vào mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị mắng xối xả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo