狗血喷头

狗血喷头
gǒuxiěpēntóu
cẩu huyết phun đầu

bị mắng xối xả; bị chửi như tát nước vào mặt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bị mắng xối xả; bị chửi như tát nước vào mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy bị mắng xối xả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.