狗眼看人低

狗眼看人低
gǒuyǎnkànrén
cẩu nhãn khán nhân đê

coi thường người khác; kẻ a dua hèn hạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi thường người khác; kẻ a dua hèn hạ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn khinh người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.