Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗眼看人低
狗眼看人低
cẩu nhãn khán nhân đê
coi thường người khác; kẻ a dua hèn hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi thường người khác; kẻ a dua hèn hạ [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn khinh người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
狗眼看人低
Phồn thể狗
cẩu nhãn khán nhân đê
coi thường người khác; kẻ a dua hèn hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi thường người khác; kẻ a dua hèn hạ [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn khinh người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo