Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗屁不通
狗屁不通
cẩu thí bất thông
vô nghĩa lý; tối nghĩa; không đầu không đuôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô nghĩa lý; tối nghĩa; không đầu không đuôi [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy thật vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
狗屁不通
Phồn thể狗
cẩu thí bất thông
vô nghĩa lý; tối nghĩa; không đầu không đuôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô nghĩa lý; tối nghĩa; không đầu không đuôi [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy thật vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo