狗尾续貂

狗尾续貂
gǒuwěidiāo
cẩu vĩ tục điêu

dùng đuôi chó nối lông điêu (chỉ vật hoặc tác phẩm kém cỏi nối tiếp cái tốt đẹp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng đuôi chó nối lông điêu (chỉ vật hoặc tác phẩm kém cỏi nối tiếp cái tốt đẹp) [thành ngữ]

    • Phần tiếp theo của anh ấy là một sự nối đuôi chó.

  2. danh từ

    dùng đuôi chó nối đuôi chồn (tiếp nối kém cỏi sau một kiệt tác) [thành ngữ]

    • Bộ phim này là một sự nối tiếp vô giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.