Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
狗尾续貂
dùng đuôi chó nối lông điêu (chỉ vật hoặc tác phẩm kém cỏi nối tiếp cái tốt đẹp) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng đuôi chó nối lông điêu (chỉ vật hoặc tác phẩm kém cỏi nối tiếp cái tốt đẹp) [thành ngữ]
- 。
Phần tiếp theo của anh ấy là một sự nối đuôi chó.
- 貳名danh từ
dùng đuôi chó nối đuôi chồn (tiếp nối kém cỏi sau một kiệt tác) [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này là một sự nối tiếp vô giá trị.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
dùng đuôi chó nối lông điêu (chỉ vật hoặc tác phẩm kém cỏi nối tiếp cái tốt đẹp) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng đuôi chó nối lông điêu (chỉ vật hoặc tác phẩm kém cỏi nối tiếp cái tốt đẹp) [thành ngữ]
- 。
Phần tiếp theo của anh ấy là một sự nối đuôi chó.
- 貳名danh từ
dùng đuôi chó nối đuôi chồn (tiếp nối kém cỏi sau một kiệt tác) [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này là một sự nối tiếp vô giá trị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo