狗仗人势

狗仗人势
gǒuzhàngrénshì
cẩu trượng nhân thế

chó cậy gần nhà; ỷ thế người có quyền để ức hiếp kẻ khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chó cậy gần nhà; ỷ thế người có quyền để ức hiếp kẻ khác [thành ngữ]

    • Anh ta luôn ỷ thế hiếp người, khiến người khác rất ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.