Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
/
奔放
奔放
bôn phóng
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
2 nghĩa#39647
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
- 。
Giọng hát của anh ấy phóng khoáng và đầy đam mê.
- 貳形tính từ
phóng khoáng; tự do phóng túng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
LIÊN QUAN
奔放
Phồn thể奔
bôn phóng
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
2 nghĩa#39647
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
- 。
Giọng hát của anh ấy phóng khoáng và đầy đam mê.
- 貳形tính từ
phóng khoáng; tự do phóng túng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía