奔放

奔放
bēnfàng
bôn phóng

phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó

2 nghĩa#39647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó

    • Giọng hát của anh ấy phóng khoáng và đầy đam mê.

  2. tính từ

    phóng khoáng; tự do phóng túng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.