Tới nội dung chính

奔放

奔放
bēnfàng
bôn phóng

phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó

2 nghĩa#39647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó

    • 。

      Giọng hát của anh ấy phóng khoáng và đầy đam mê.

  2. 貳形tính từ

    phóng khoáng; tự do phóng túng

奔
bēn
bôn
BỘ THỦ⼤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu