Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
犹太会堂
犹太会堂
do thái hội đường
giáo đường Do Thái; nhà thờ Do Thái giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo đường Do Thái; nhà thờ Do Thái giáo
- 。
Nhà thờ Do Thái là nơi thờ phượng của người Do Thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
犹太会堂
Phồn thể猶太會堂
do thái hội đường
giáo đường Do Thái; nhà thờ Do Thái giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo đường Do Thái; nhà thờ Do Thái giáo
- 。
Nhà thờ Do Thái là nơi thờ phượng của người Do Thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo