Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
状态动词
状态动词
trạng thái động từ
động từ trạng thái (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động từ trạng thái (ngôn ngữ học)
- “”。
“Là” là một động từ trạng thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
状态动词
Phồn thể狀態動詞
trạng thái động từ
động từ trạng thái (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động từ trạng thái (ngôn ngữ học)
- “”。
“Là” là một động từ trạng thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo