犯病

犯病
fànbìng
phạm bệnh

mắc bệnh; lâm bệnh

1 nghĩa#46239
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc bệnh; lâm bệnh

    • Anh ấy bị bệnh rồi, cần nghỉ ngơi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.