时候

时候
shíhou
thời hậu

thời gian; lúc; khi

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#110
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian; lúc; khi

    一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān; mǒu ge shíkè

    • Khi nào bạn rảnh?

    • Hồi nhỏ, tôi thích nhất là đọc sách vào những ngày mưa.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

    • Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

    • Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

  2. danh từ

    thời gian; lúc; khi

    一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān;mǒu ge shíkè

    • Hồi còn nhỏ, tôi thích chơi vào những ngày mưa.

  3. danh từ

    lúc; khi; thời gian; thời điểm

    某个时间点或一段时间mǒu gè shíjiān diǎn huò yī duàn shíjiān

    • Khi trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.

  4. danh từ

    thời gian; lúc; khi

    某个阶段或时间点;某个时期mǒu ge jiēduàn huò shíjiān diǎn;mǒu ge shíqī

    • Hồi còn nhỏ, ngày nào tan học tôi cũng sang nhà bà ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.