Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
时候
thời gian; lúc; khi
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān; mǒu ge shíkè
- ?
Khi nào bạn rảnh?
- ,。
Hồi nhỏ, tôi thích nhất là đọc sách vào những ngày mưa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
- ,。
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
- 貳名danh từ
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān;mǒu ge shíkè
- ,。
Hồi còn nhỏ, tôi thích chơi vào những ngày mưa.
- 參名danh từ
lúc; khi; thời gian; thời điểm
中某个时间点或一段时间mǒu gè shíjiān diǎn huò yī duàn shíjiān
- ,。
Khi trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
- 肆名danh từ
thời gian; lúc; khi
中某个阶段或时间点;某个时期mǒu ge jiēduàn huò shíjiān diǎn;mǒu ge shíqī
- ,。
Hồi còn nhỏ, ngày nào tan học tôi cũng sang nhà bà ngoại.
解字
GIẢI TỰthời gian; lúc; khi
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān; mǒu ge shíkè
- ?
Khi nào bạn rảnh?
- ,。
Hồi nhỏ, tôi thích nhất là đọc sách vào những ngày mưa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
- ,。
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
- 貳名danh từ
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān;mǒu ge shíkè
- ,。
Hồi còn nhỏ, tôi thích chơi vào những ngày mưa.
- 參名danh từ
lúc; khi; thời gian; thời điểm
中某个时间点或一段时间mǒu gè shíjiān diǎn huò yī duàn shíjiān
- ,。
Khi trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
- 肆名danh từ
thời gian; lúc; khi
中某个阶段或时间点;某个时期mǒu ge jiēduàn huò shíjiān diǎn;mǒu ge shíqī
- ,。
Hồi còn nhỏ, ngày nào tan học tôi cũng sang nhà bà ngoại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung