犯案

犯案
fànàn
phạm án

phạm tội; gây án

1 nghĩa#18619
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạm tội; gây án

    • Anh ta đã bỏ trốn sau khi phạm tội.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.