Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯上作乱
犯上作乱
phạm thượng tác loạn
nổi loạn chống lại bề trên; phạm thượng tạo phản [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi loạn chống lại bề trên; phạm thượng tạo phản [thành ngữ]
- ,。
Anh ta phạm thượng tác loạn, đã bị bắt rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
犯上作乱
Phồn thể犯上作亂
phạm thượng tác loạn
nổi loạn chống lại bề trên; phạm thượng tạo phản [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi loạn chống lại bề trên; phạm thượng tạo phản [thành ngữ]
- ,。
Anh ta phạm thượng tác loạn, đã bị bắt rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo