Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特许
特许
đặc hứa
đặc cấp phép; cho phép đặc biệt; nhượng quyền
4 nghĩa#25839
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đặc cấp phép; cho phép đặc biệt; nhượng quyền
- 。
Đây là một cửa hàng nhượng quyền.
- 貳形tính từ
đặc cấp phép; nhượng quyền; đặc quyền kinh doanh
- 參名danh từ
đặc quyền; nhượng quyền; cho phép đặc biệt
- 。
Công ty đã nhận được sự nhượng bộ từ chính phủ.
- 肆动động từ
giấy phép; bằng lái
- 。
Công ty cấp phép cho anh ấy sử dụng nhãn hiệu này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特许
Phồn thể特許
đặc hứa
đặc cấp phép; cho phép đặc biệt; nhượng quyền
4 nghĩa#25839
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đặc cấp phép; cho phép đặc biệt; nhượng quyền
- 。
Đây là một cửa hàng nhượng quyền.
- 貳形tính từ
đặc cấp phép; nhượng quyền; đặc quyền kinh doanh
- 參名danh từ
đặc quyền; nhượng quyền; cho phép đặc biệt
- 。
Công ty đã nhận được sự nhượng bộ từ chính phủ.
- 肆动động từ
giấy phép; bằng lái
- 。
Công ty cấp phép cho anh ấy sử dụng nhãn hiệu này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót