特立独行

特立独行
xíng
đặc lập độc hành

độc lập, khác người; sống theo cách riêng của mình [thành ngữ]

2 nghĩa#44443
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độc lập, khác người; sống theo cách riêng của mình [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người độc đáo.

  2. tính từ

    có cá tính độc lập; sống theo cách riêng của mình [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người độc lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.