Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特殊护理
特殊护理
đặc thù hộ lý
chăm sóc đặc biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăm sóc đặc biệt
- 。
Cô ấy cần được chăm sóc đặc biệt.
- 貳名danh từ
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
特殊护理
Phồn thể特殊護理
đặc thù hộ lý
chăm sóc đặc biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăm sóc đặc biệt
- 。
Cô ấy cần được chăm sóc đặc biệt.
- 貳名danh từ
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót