特殊儿童

特殊儿童
shūértóng
đặc thù nhi đồng

trẻ em có nhu cầu đặc biệt; trẻ khuyết tật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em có nhu cầu đặc biệt; trẻ khuyết tật

    • Trẻ em có nhu cầu đặc biệt cần nhiều tình yêu thương hơn.

  2. danh từ

    trẻ em đặc biệt; trẻ có nhu cầu đặc biệt

    • Trẻ em đặc biệt cần sự quan tâm đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.