Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特异选择
特异选择
đặc dị tuyển trạch
chọn lọc đặc thù; lựa chọn đặc biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chọn lọc đặc thù; lựa chọn đặc biệt
- 。
Lựa chọn đặc biệt là một hiện tượng sinh học.
- 貳名danh từ
đặc thù lựa chọn; chọn lọc riêng biệt
- 。
Chọn lọc đặc biệt là một khái niệm trong sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
特异选择
Phồn thể特異選擇
đặc dị tuyển trạch
chọn lọc đặc thù; lựa chọn đặc biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chọn lọc đặc thù; lựa chọn đặc biệt
- 。
Lựa chọn đặc biệt là một hiện tượng sinh học.
- 貳名danh từ
đặc thù lựa chọn; chọn lọc riêng biệt
- 。
Chọn lọc đặc biệt là một khái niệm trong sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót