特异选择

特异选择
xuǎn
đặc dị tuyển trạch

chọn lọc đặc thù; lựa chọn đặc biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chọn lọc đặc thù; lựa chọn đặc biệt

    • Lựa chọn đặc biệt là một hiện tượng sinh học.

  2. danh từ

    đặc thù lựa chọn; chọn lọc riêng biệt

    • Chọn lọc đặc biệt là một khái niệm trong sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.