特卖会

特卖会
màihuì
đặc mại hội

hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá

    • Cuối tuần này có sự kiện khuyến mãi.

  2. danh từ

    bán đặc giá; hàng giảm giá

    • Cuối tuần này có buổi giảm giá đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.