Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特卖会
特卖会
đặc mại hội
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
- 。
Cuối tuần này có sự kiện khuyến mãi.
- 貳名danh từ
bán đặc giá; hàng giảm giá
- 。
Cuối tuần này có buổi giảm giá đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
特卖会
Phồn thể特賣會
đặc mại hội
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
- 。
Cuối tuần này có sự kiện khuyến mãi.
- 貳名danh từ
bán đặc giá; hàng giảm giá
- 。
Cuối tuần này có buổi giảm giá đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót