特别行政区

特别行政区
biéxíngzhèng
đặc biệt hành chính khu

Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt

  2. danh từ

    Đặc khu hành chính

    • Hồng Kông là một đặc khu hành chính.

  3. danh từ

    khu hành chính đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.