Tới nội dung chính

特别行政区

特别行政区
tèbiéxíngzhèngqū
đặc biệt hành chính khu

Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt

  2. 貳名danh từ

    Đặc khu hành chính

    • 。

      Hồng Kông là một đặc khu hành chính.

  3. 參名danh từ

    khu hành chính đặc biệt

特
tè
đặc
BỘ THỦ⽜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu