特别护理

特别护理
bié
đặc biệt hộ lý

chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực

    • Anh ấy cần được chăm sóc đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.