特别客串

特别客串
biéchuàn
đặc biệt khách xuyến

khách mời đặc biệt; diễn viên khách mời đặc biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách mời đặc biệt; diễn viên khách mời đặc biệt

    • Anh ấy là khách mời đặc biệt trong bộ phim này.

  2. danh từ

    xuất hiện khách mời đặc biệt (trong phim)

    • Anh ấy có một vai khách mời đặc biệt trong bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.