Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特克斯
特克斯
đặc khắc tư
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
特克斯
Phồn thể特
đặc khắc tư
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót