牵强附会

牵强附会
qiānqiǎnghuì
khiên cưỡng phụ hội

khiên cưỡng gán ghép; gượng ép liên hệ (giải thích một cách gượng ép, thiếu thuyết phục) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khiên cưỡng gán ghép; gượng ép liên hệ (giải thích một cách gượng ép, thiếu thuyết phục) [thành ngữ]

    • Bạn đừng gượng ép như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.