牵引

牵引
qiānyǐn
khiên dẫn

kéo; kéo lê; lai dắt

1 nghĩa#26244
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; kéo lê; lai dắt

    • Chiếc xe này có thể kéo được hàng hóa rất nặng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.