Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
牵一发而动全身
kéo một sợi tóc động cả thân (mọi thứ đều liên kết chặt chẽ với nhau) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kéo một sợi tóc động cả thân (mọi thứ đều liên kết chặt chẽ với nhau) [thành ngữ]
- ,。
Kéo một sợi tóc mà động toàn thân, quyết định này rất quan trọng.
- 貳形tính từ
kéo một sợi tóc là động cả người (một thay đổi nhỏ ảnh hưởng toàn bộ) [thành ngữ]
- ,。
Một thay đổi nhỏ có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống, chúng ta phải cẩn thận.
解字
GIẢI TỰkéo một sợi tóc động cả thân (mọi thứ đều liên kết chặt chẽ với nhau) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kéo một sợi tóc động cả thân (mọi thứ đều liên kết chặt chẽ với nhau) [thành ngữ]
- ,。
Kéo một sợi tóc mà động toàn thân, quyết định này rất quan trọng.
- 貳形tính từ
kéo một sợi tóc là động cả người (một thay đổi nhỏ ảnh hưởng toàn bộ) [thành ngữ]
- ,。
Một thay đổi nhỏ có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống, chúng ta phải cẩn thận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía