物以类聚

物以类聚
lèi
vật dĩ loại tụ

vật cùng loại thì tụ họp với nhau; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vật cùng loại thì tụ họp với nhau; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]

    • Vật họp theo loài, người chia theo nhóm.

  2. danh từ

    vật cùng loại thì tụ lại; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]

    • Vật họp theo loài, người chia theo nhóm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.