Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱得死去活来
爱得死去活来
ái đắc tử khứ hoạt lai
yêu đến chết đi sống lại; yêu điên cuồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu đến chết đi sống lại; yêu điên cuồng
- 。
Họ yêu nhau say đắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
爱得死去活来
Phồn thể愛得死去活來
ái đắc tử khứ hoạt lai
yêu đến chết đi sống lại; yêu điên cuồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu đến chết đi sống lại; yêu điên cuồng
- 。
Họ yêu nhau say đắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔