篝火

篝火
gōuhuǒ
câu hoả

đống lửa; lửa trại

1 nghĩa#19791
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đống lửa; lửa trại

    • Chúng tôi hát quanh đống lửa trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.