熟视无睹

熟视无睹
shúshì
thục thị vô đổ

nhìn mà như không thấy; thờ ơ trước điều quen mắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn mà như không thấy; thờ ơ trước điều quen mắt [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể làm ngơ trước những vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.