熔断机制

熔断机制
róngduànzhì
dung đoạn cơ chế

cơ chế ngắt mạch; cơ chế dừng giao dịch (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ chế ngắt mạch; cơ chế dừng giao dịch (tài chính)

    • Cơ chế ngắt mạch có thể ngăn chặn biến động thị trường quá mức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.