每天

每天
měitiān
mỗi thiên

mỗi ngày; hằng ngày

1 nghĩa#746
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi ngày; hằng ngày

    一天接一天,连续不断yī tiān jiē yī tiān, liánxù búduàn

    • Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.

    • Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.

    • Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

    • Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    • 6

      Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.