Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照镜子
照镜子
chiếu kính tử
nhìn gương; soi gương
1 nghĩa#16883
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn gương; soi gương
- 。
Cô ấy thích soi gương.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照镜子
Phồn thể照鏡子
chiếu kính tử
nhìn gương; soi gương
1 nghĩa#16883
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn gương; soi gương
- 。
Cô ấy thích soi gương.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.