照进度

照进度
zhàojìn
chiếu tiến độ

đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định

    • Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng tiến độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.