Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照进度
照进度
chiếu tiến độ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
- 。
Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng tiến độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照进度
Phồn thể照進度
chiếu tiến độ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
- 。
Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng tiến độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.