照猫画虎

照猫画虎
zhàomāohuà
chiếu miêu hoạ hổ

bắt chước theo mẫu nhưng không nắm được thần thái (vẽ hổ theo mèo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chước theo mẫu nhưng không nắm được thần thái (vẽ hổ theo mèo) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể rập khuôn, phải đổi mới.

  2. động từ

    bắt chước rập khuôn; học mèo vẽ hổ [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể bắt chước một cách máy móc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.