照片底版

照片底版
zhàopiànbǎn
chiếu phiến để bản

tấm kính ảnh; bản gốc phim ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm kính ảnh; bản gốc phim ảnh

    • Tấm ảnh nền này đã rất cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.