照本宣科

照本宣科
zhàoběnxuān
chiếu bản tuyên khoa

đọc y theo sách; nói như vẹt; trình bày rập khuôn theo văn bản [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đọc y theo sách; nói như vẹt; trình bày rập khuôn theo văn bản [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đọc theo sách, không có ý kiến riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.